Công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
Công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
| DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VĨNH LONG |
| STT | Lĩnh vực | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố (số, ngày tháng năm) | Link Truy cập |
| 1 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.002253.000.00.00.H61 | Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân | Quyết định số 2686/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002253 |
| 2 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001277.000.00.00.H61 | Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh | Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001277 |
| 3 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001207.000.00.00.H61 | Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh | Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001207 |
| 4 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001209.000.00.00.H61 | Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận | Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001209 |
| 5 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.000449.000.00.00.H61 | Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng | Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.000449 |
| 6 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.000212.000.00.00.H61 | Công bố sử dụng dấu định lượng | Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.000212 |
| 7 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000450.H61 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000450 |
| 8 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000452.H61 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000452 |
| 9 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000463.H61 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000463 |
| 10 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.001392.000.00.00.H61 | Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26/6/2020 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001392 |
| 11 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001259.000.00.00.H61 | Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26/6/2020 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001259 |
| 12 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001100.000.00.00.H61 | Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) | Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001100 |
| 13 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001208.000.00.00.H61 | Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) | Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001208 |
| 14 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.001501.000.00.00.H61 | Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) | Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001501 |
| 15 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000474.H61 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000474 |
| 16 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000475.H61 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000475 |
| 17 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000476.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000476 |
| 18 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000477.H61 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000477 |
| 19 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000478.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000478 |
| 20 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000479.H61 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000479 |
| 21 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000480.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000480 |
| 22 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000481.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000481 |
| 23 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000482.H61 | Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000482 |
| 24 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000483.H61 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000483 |
| 25 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000484.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000484 |
| 26 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000485.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000485 |
| 27 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000486.H61 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo. | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000486 |
| 28 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 3.000487.H61 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000487 |
| 29 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014879.H61 | Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014879 |
| 30 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014880.H61 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014880 |
| 31 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014881.H61 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014881 |
| 32 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014882.H61 | Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014882 |
| 33 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014883.H61 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014883 |
| 34 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014885.H61 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014885 |
| 35 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014888.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014888 |
| 36 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014889.H61 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014889 |
| 37 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014891.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014891 |
| 38 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014892.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014892 |
| 39 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014893.H61 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014893 |
| 40 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014894.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014894 |
| 41 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014895.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014895 |
| 42 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014896.H61 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014896 |
| 43 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 1.014897.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014897 |
| 44 | An toàn bức xạ và hạt nhân | 1.014674.H61 | Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014674 |
| 45 | An toàn bức xạ và hạt nhân | 1.014675.H61 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014675 |
| 46 | An toàn bức xạ và hạt nhân | 1.014679.H61 | Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014679 |
| 47 | An toàn bức xạ và hạt nhân | 1.014676.H61 | Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014676 |
| 48 | An toàn bức xạ và hạt nhân | 1.014677.H61 | Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014677 |
| 49 | An toàn bức xạ và hạt nhân | 1.014678.H61 | Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). | Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014678 |
| 50 | Công nghiệp công nghệ số | 1.014920.H61 | Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014920 |
| 51 | Công nghiệp công nghệ số | 1.014921.H61 | Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014921 |
| 52 | Công nghiệp công nghệ số | 1.014922.H61 | Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014922 |
| 53 | Công nghiệp công nghệ số | 1.014923.H61 | Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) | Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014923 |
| 54 | Sở hữu trí tuệ | 1.011939.H61 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011939 |
| 55 | Sở hữu trí tuệ | 1.013928.H61 | Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013928 |
| 56 | Sở hữu trí tuệ | 1.013974.H61 | Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013974 |
| 57 | Sở hữu trí tuệ | 1.013925.H61 | Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013925 |
| 58 | Sở hữu trí tuệ | 1.013959.H61 | Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013959 |
| 59 | Sở hữu trí tuệ | 1.013972.H61 | Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013972 |
| 60 | Sở hữu trí tuệ | 1.013973.H61 | Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013973 |
| 61 | Sở hữu trí tuệ | 1.013968.H61 | Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013968 |
| 62 | Sở hữu trí tuệ | 1.013942.H61 | Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013942 |
| 63 | Sở hữu trí tuệ | 1.013954.H61 | Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013954 |
| 64 | Sở hữu trí tuệ | 1.013966.H61 | Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013966 |
| 65 | Sở hữu trí tuệ | 1.013924.H61 | Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013924 |
| 66 | Sở hữu trí tuệ | 1.013919.H61 | Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013919 |
| 67 | Sở hữu trí tuệ | 1.013916.H61 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013916 |
| 68 | Sở hữu trí tuệ | 1.013958.H61 | Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013958 |
| 69 | Sở hữu trí tuệ | 1.013956.H61 | Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013956 |
| 70 | Sở hữu trí tuệ | 1.013922.H61 | Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013922 |
| 71 | Sở hữu trí tuệ | 1.013955.H61 | Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013955 |
| 72 | Sở hữu trí tuệ | 1.013970.H61 | Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013970 |
| 73 | Sở hữu trí tuệ | 1.011938.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011938 |
| 74 | Sở hữu trí tuệ | 1.011937.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011937 |
| 75 | Sở hữu trí tuệ | 1.015016.H61 | Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp | Quyết định số 2671/QĐ-UBND ngày17/4/2026 | |
| 76 | Tần số vô tuyến điện | 2.002787.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002787 |
| 77 | Tần số vô tuyến điện | 2.002786.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002786 |
| 78 | Tần số vô tuyến điện | 2.002775.H61 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002775 |
| 79 | Tần số vô tuyến điện | 2.002779.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002779 |
| 80 | Tần số vô tuyến điện | 2.002778.H61 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002778 |
| 81 | Tần số vô tuyến điện | 2.002776.H61 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002776 |
| 82 | Tần số vô tuyến điện | 2.002782.H61 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002782 |
| 83 | Tần số vô tuyến điện | 2.002781.H61 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002781 |
| 84 | Tần số vô tuyến điện | 2.002777.H61 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002777 |
| 85 | Tần số vô tuyến điện | 2.002791.H61 | Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002791 |
| 86 | Tần số vô tuyến điện | 2.002792.H61 | Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002792 |
| 87 | Tần số vô tuyến điện | 2.002793.H61 | Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002793 |
| 88 | Tần số vô tuyến điện | 2.002788.H61 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002788 |
| 89 | Tần số vô tuyến điện | 2.002780.H61 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002780 |
| 90 | Tần số vô tuyến điện | 2.002783.H61 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002783 |
| 91 | Tần số vô tuyến điện | 2.002784.H61 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002784 |
| 92 | Tần số vô tuyến điện | 2.002789.H61 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002789 |
| 93 | Tần số vô tuyến điện | 1.013935.H61 | Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013935 |
| 94 | Tần số vô tuyến điện | 2.002790.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002790 |
| 95 | Tần số vô tuyến điện | 2.002785.H61 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002785 |
| 96 | Viễn thông và interner | 1.013976.H61 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013976 |
| 97 | Viễn thông và interner | 1.013902.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013902 |
| 98 | Viễn thông và interner | 1.013911.H61 | Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013911 |
| 99 | Viễn thông và interner | 1.013910.H61 | Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013910 |
| 100 | Viễn thông và interner | 1.013909.H61 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013909 |
| 101 | Viễn thông và interner | 1.013905.H61 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013905 |
| 102 | Viễn thông và interner | 1.013908.H61 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013908 |
| 103 | Viễn thông và interner | 1.013904.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013904 |
| 104 | Viễn thông và interner | 1.013901.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013901 |
| 105 | Viễn thông và interner | 1.013903.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013903 |
| 106 | Viễn thông và interner | 1.013900.H61 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013900 |
| 107 | Viễn thông và interner | 1.013899.H61 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013899 |
| 108 | Viễn thông và interner | 1.013906.H61 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013906 |
| 109 | Viễn thông và interner | 1.013907.H61 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013907 |
| 110 | Viễn thông và interner | 1.013912.H61 | Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013912 |
| 111 | Viễn thông và interner | 1.013888.H61 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013888 |
| 112 | Viễn thông và interner | 1.013897.H61 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013897 |
| 113 | Viễn thông và interner | 1.013885.H61 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013885 |
| 114 | Viễn thông và interner | 1.013877.H61 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013877 |
| 115 | Viễn thông và interner | 1.013819.H61 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013819 |
| 116 | Viễn thông và interner | 2.002847.H61 | Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập | Quyết định 683/QĐ-UBND ngày 08/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002847 |
| 117 | Bưu chính | 1.010902.000.00.00.H61 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010902 |
| 118 | Bưu chính | 1.004470.000.00.00.H61 | Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chính | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004470 |
| 119 | Bưu chính | 1.005442.000.00.00.H61 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005442 |
| 120 | Bưu chính | 1.004379.000.00.00.H61 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004379 |
| 121 | Bưu chính | 1.003633.000.00.00.H61 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003633 |
| 122 | Bưu chính | 1.003687.000.00.00.H61 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003687 |
| 123 | Bưu chính | 1.003659.000.00.00.H61 | Cấp giấy phép bưu chính | Quyết định số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003659 |
| 124 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013927.H61 | Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013927 |
| 125 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013944.H61 | Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013944 |
| 126 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013918.H61 | Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013918 |
| 127 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002548.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002548 |
| 128 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002544.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002544 |
| 129 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002249.000.00.00.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002249 |
| 130 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002248.000.00.00.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002248 |
| 131 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.001179.000.00.00.H61 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001179 |
| 132 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013957.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013957 |
| 133 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013960.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013960 |
| 134 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002794.H61 | Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển | Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002794 |
| 135 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013964.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013964 |
| 136 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013969.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | 9https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013969 |
| 137 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.013961.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013961 |
| 138 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002711.H61 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Quyết định số 1190/QĐ-UBND, ngày 19/6/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002711 |
| 139 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002724.H61 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | Quyết định số 130/QĐ-UBND, ngày 24/01/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002724 |
| 140 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.012353.H61 | Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012353 |
| 141 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002546.H61 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002546 |
| 142 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 2.002795.H61 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002795 |
| 143 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014383.H61 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam | Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014383 |
| 144 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014388.H61 | Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014388 |
| 145 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014389.H61 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014389 |
| 146 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014390.H61 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014390 |
| 147 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014391.H61 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014391 |
| 148 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014392.H61 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014392 |
| 149 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014393.H61 | Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014393 |
| 150 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014394.H61 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ | Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014394 |
| 151 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014438.H61 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014438 |
| 152 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014439.H61 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014439 |
| 153 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014440.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014440 |
| 154 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014431.H61 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014431 |
| 155 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014432.H61 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014432 |
| 156 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014433.H61 | Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014433 |
| 157 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014435.H61 | Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014435 |
| 158 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014436.H61 | Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014436 |
| 159 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014437.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014437 |
| 160 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014445.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014445 |
| 161 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014446.H61 | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014446 |
| 162 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014444.H61 | Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014444 |
| 163 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014451.H61 | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014451 |
| 164 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014452.H61 | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. | Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014452 |
| 165 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014461.H61 | Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014461 |
| 166 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014460.H61 | Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã | Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014460 |
| 167 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014459.H61 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Quyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014459 |
| 168 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014525.H61 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Quyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014525 |
| 169 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014526.H61 | Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Quyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014526 |
| 170 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014536.H61 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014536 |
| 171 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014540.H61 | Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014540 |
| 172 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014549.H61 | Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014549 |
| 173 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014537.H61 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014537 |
| 174 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014553.H61 | Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014553 |
| 175 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014547.H61 | Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014547 |
| 176 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014539.H61 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014539 |
| 177 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014538.H61 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014538 |
| 178 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014544.H61 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014544 |
| 179 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014542.H61 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014542 |
| 180 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014541.H61 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014541 |
| 181 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014551.H61 | Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế | Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014551 |
| 182 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014987.H61 | Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014987 |
| 183 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014986.H61 | Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014986 |
| 184 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014988.H61 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014988 |
| 185 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014989.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014989 |
| 186 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014990.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014990 |
| 187 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014991.H61 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014991 |
| 188 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014992.H61 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014992 |
| 189 | Hoạt động khoa học và công nghệ | 1.014993.H61 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026 | https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014993 |
Tra cứu danh mục Quyết định công bố các TTHC của Sở:
| STT | Số QĐ (ngày, tháng, năm) | Trích yếu |
| 1 | 112/QĐ-UBND ngày 15/01/2019 | 05 (năm) thủ tục hành chính mới ban hành, cụ thể: 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và 04 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
2 | 1190/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 | 03 (Ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại Quyết định số 130/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 |
| 3 | 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 | 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 4 | 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 99 (chín mươi chín) thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
| 5 | 130/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 | 06 (sáu) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ) |
| 6 | 1361/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | 20 (hai mươi) thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 7 | 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 | Về việc công bố danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường và chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 8 | 1591/QĐ-UBND ngày 26/6/2020 | - 06 (Sáu) thủ tục hành chính mới ban hành, gồm 04 (bốn) thủ tục hành chính |
| 9 | 1986/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 | 01 (một) thủ tục hành chính mới ban hành và 03 (ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 10 | 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 | công bố danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, 13 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 11 | 2027/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 | - Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số 2173/QĐ-UBND, ngày 12/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh (chi tiết phụ lục 1 kèm theo). - Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo). |
| 12 | 2055/QĐ-UBND ngày 07/9/2023 | 04 (Bốn) thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 04 (Bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 13 | 2173/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 | - Công bố mới 12 (mười hai) thủ tục hành chính, gồm: 08 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; 04 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ; |
| 14 | 615/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 | Công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt sửa đổi, bổ sung 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 15 | 2595/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 | Về việc công bố danh mục 45 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (08 thủ tục hành chính mới ban hành, 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 12 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 33 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: sở hữu trí tuệ, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 16 | 2525/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 | Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 04 (Bốn) thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2018 |
| 17 | 2686/QĐ-UBND ngày 02/11/2016 | - Công bố kèm theo Quyết định này 61 ( Sáu mươi mốt ) thủ tục hành chính (TTHC) được chuẩn hóa trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân, Sở hữu trí tuệ, Tiêu chuẩn Đo lƣờng chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long - Bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tại các quyết định (xem chi tiết tại QĐ) |
| 18 | 641/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 | Công bố danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 19 | 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 | Công bố danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 20 | 2671/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 | Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh) trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 21 | 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 | Về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 22 | 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022 | - Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long |
| 23 | 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 | Về việc công bố danh mục 14 thủ tục hành chính mới ban hành, 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 24 | 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025 | Về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 25 | 3032/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 | Về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính bãi bỏ và phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 26 | 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | Về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 27 | 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | Về việc công bố danh mục 49 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (46 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ, tần số vô tuyến điện, viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 28 | 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 | Về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành, và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 29 | 683/QĐ-UBND ngày 08/02/2026 | Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành và phê duyệt 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 30 | 706/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 | Về việc công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ trong Lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 31 | 678/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 | Về việc công bố 03 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 08 thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung (10 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã) và 06 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
| 32 | 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | Về việc công bố danh mục 49 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (46 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ, tần số vô tuyến điện, viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
| 33 | 2862/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 | Về việc công bố danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
