Công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

30/04/2026 07:00 GMT+7
In bài Gửi bài viết

Công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VĨNH LONG
STTLĩnh vựcMã TTHCTên thủ tục hành chínhQuyết định công bố (số, ngày tháng năm)Link Truy cập
1Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.002253.000.00.00.H61Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhânQuyết định số 2686/QĐ-UBND ngày 02/11/2016https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002253
2Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001277.000.00.00.H61Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanhQuyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001277
3Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001207.000.00.00.H61Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanhQuyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001207
4Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001209.000.00.00.H61Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhậnQuyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001209
5Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.000449.000.00.00.H61Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượngQuyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.000449
6Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.000212.000.00.00.H61Công bố sử dụng dấu định lượngQuyết định số 607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.000212
7Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000450.H61Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lườngQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000450
8Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000452.H61Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệmQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000452
9Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000463.H61Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lườngQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000463
10Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.001392.000.00.00.H61Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩuQuyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26/6/2020https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.001392
11Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001259.000.00.00.H61Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩuQuyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 26/6/2020https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001259
12Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001100.000.00.00.H61Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 11/8/2020https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001100
13Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001208.000.00.00.H61Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 11/8/2020https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001208
14Tiêu chuẩn đo lường chất lượng2.001501.000.00.00.H61Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12/10/2018https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001501
15Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000474.H61Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000474
16Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000475.H61Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000475
17Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000476.H61Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn.Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000476
18Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000477.H61Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lậpQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000477
19Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000478.H61Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lậpQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000478
20Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000479.H61Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhậnQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000479
21Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000480.H61Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhậnQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000480
22Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000481.H61Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạcQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000481
23Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000482.H61Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhậnQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000482
24Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000483.H61Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nướcQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000483
25Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000484.H61Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nướcQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000484
26Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000485.H61Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạcQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000485
27Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000486.H61Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo.Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000486
28Tiêu chuẩn đo lường chất lượng3.000487.H61Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạoQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=3.000487
29Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014879.H61Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014879 
30Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014880.H61Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014880
31Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014881.H61Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lườngQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014881 
32Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014882.H61Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lườngQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014882 
33Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014883.H61Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lườngQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014883 
34Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014885.H61Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lườngQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014885 
35Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014888.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóaQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014888 
36Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014889.H61Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóaQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014889 
37Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014891.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóaQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014891 
38Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014892.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuậtQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014892 
39Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014893.H61Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuậtQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014893 
40Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014894.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuậtQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014894 
41Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014895.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lýQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014895 
42Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014896.H61Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lýQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014896 
43Tiêu chuẩn đo lường chất lượng1.014897.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lýQuyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014897 
44An toàn bức xạ và hạt nhân1.014674.H61Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014674
45An toàn bức xạ và hạt nhân1.014675.H61Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014675
46An toàn bức xạ và hạt nhân1.014679.H61Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014679
47An toàn bức xạ và hạt nhân1.014676.H61Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014676
48An toàn bức xạ và hạt nhân1.014677.H61Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014677
49An toàn bức xạ và hạt nhân1.014678.H61Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)).Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014678
50Công nghiệp công nghệ số1.014920.H61Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014920

51Công nghiệp công nghệ số1.014921.H61Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014921

52Công nghiệp công nghệ số1.014922.H61Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014922

53Công nghiệp công nghệ số1.014923.H61Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)Quyết định số 1366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026

https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014923

54Sở hữu trí tuệ1.011939.H61Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011939
55Sở hữu trí tuệ1.013928.H61Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013928
56Sở hữu trí tuệ1.013974.H61Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộcQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013974
57Sở hữu trí tuệ1.013925.H61Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013925
58Sở hữu trí tuệ1.013959.H61Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013959
59Sở hữu trí tuệ1.013972.H61Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013972
60Sở hữu trí tuệ1.013973.H61Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chếQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013973
61Sở hữu trí tuệ1.013968.H61Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013968
62Sở hữu trí tuệ1.013942.H61Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013942
63Sở hữu trí tuệ1.013954.H61Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013954
64Sở hữu trí tuệ1.013966.H61Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013966
65Sở hữu trí tuệ1.013924.H61Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013924
66Sở hữu trí tuệ1.013919.H61Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013919
67Sở hữu trí tuệ1.013916.H61Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013916
68Sở hữu trí tuệ1.013958.H61Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệpQuyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013958
69Sở hữu trí tuệ1.013956.H61Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013956
70Sở hữu trí tuệ1.013922.H61Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013922
71Sở hữu trí tuệ1.013955.H61Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013955
72Sở hữu trí tuệ1.013970.H61Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệpQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013970
73Sở hữu trí tuệ1.011938.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011938
74Sở hữu trí tuệ1.011937.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.011937
75Sở hữu trí tuệ1.015016.H61Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệpQuyết định số 2671/QĐ-UBND ngày17/4/2026
76Tần số vô tuyến điện2.002787.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dưQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002787
77Tần số vô tuyến điện2.002786.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002786
78Tần số vô tuyến điện2.002775.H61Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cáQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002775
79Tần số vô tuyến điện2.002779.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cáQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002779
80Tần số vô tuyến điện2.002778.H61Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cáQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002778
81Tần số vô tuyến điện2.002776.H61Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dưQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002776
82Tần số vô tuyến điện2.002782.H61Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dưQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002782
83Tần số vô tuyến điện2.002781.H61Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dưQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002781
84Tần số vô tuyến điện2.002777.H61Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cáQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002777
85Tần số vô tuyến điện2.002791.H61Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hảiQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002791
86Tần số vô tuyến điện2.002792.H61Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hảiQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002792
87Tần số vô tuyến điện2.002793.H61Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dưQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002793
88Tần số vô tuyến điện2.002788.H61Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002788
89Tần số vô tuyến điện2.002780.H61Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộQuyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002780
90Tần số vô tuyến điện2.002783.H61Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002783
91Tần số vô tuyến điện2.002784.H61Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày24/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002784
92Tần số vô tuyến điện2.002789.H61Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002789
93Tần số vô tuyến điện1.013935.H61Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dưQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013935
94Tần số vô tuyến điện2.002790.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002790
95Tần số vô tuyến điện2.002785.H61Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002785
96Viễn thông và interner1.013976.H61Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013976
97Viễn thông và interner1.013902.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CPQuyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013902
98Viễn thông và interner1.013911.H61Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giáQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013911
99Viễn thông và interner1.013910.H61Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giáQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013910
100Viễn thông và interner1.013909.H61Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngQuyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013909
101Viễn thông và interner1.013905.H61Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngQuyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013905
102Viễn thông và interner1.013908.H61Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thôngQuyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013908
103Viễn thông và interner1.013904.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CPQuyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013904
104Viễn thông và interner1.013901.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CPQuyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013901
105Viễn thông và interner1.013903.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CPQuyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17/9/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013903
106Viễn thông và interner1.013900.H61Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngQuyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013900
107Viễn thông và interner1.013899.H61Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013899
108Viễn thông và interner1.013906.H61Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013906
109Viễn thông và interner1.013907.H61Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngQuyết định số 758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013907
110Viễn thông và interner1.013912.H61Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thôngQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013912
111Viễn thông và interner1.013888.H61Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thôngQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013888
112Viễn thông và interner1.013897.H61Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trịQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013897
113Viễn thông và interner1.013885.H61Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thôngQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013885
114Viễn thông và interner1.013877.H61Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013877
115Viễn thông và interner1.013819.H61Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngQuyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 09/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013819
116Viễn thông và interner2.002847.H61Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cậpQuyết định 683/QĐ-UBND ngày 08/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002847
117Bưu chính1.010902.000.00.00.H61Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)Quyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.010902
118Bưu chính1.004470.000.00.00.H61Cấp văn bản xác nhận văn bản thông báo hoạt động bưu chínhQuyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004470
119Bưu chính1.005442.000.00.00.H61Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng đượcQuyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.005442
120Bưu chính1.004379.000.00.00.H61Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng đượcQuyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.004379
121Bưu chính1.003633.000.00.00.H61Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạnQuyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003633
122Bưu chính1.003687.000.00.00.H61Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chínhQuyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003687
123Bưu chính1.003659.000.00.00.H61Cấp giấy phép bưu chínhQuyết định
số 994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.003659
124Hoạt động khoa học và công nghệ1.013927.H61Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013927
125Hoạt động khoa học và công nghệ1.013944.H61Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tưQuyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013944
126Hoạt động khoa học và công nghệ1.013918.H61Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013918
127Hoạt động khoa học và công nghệ2.002548.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002548
128Hoạt động khoa học và công nghệ2.002544.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002544
129Hoạt động khoa học và công nghệ2.002249.000.00.00.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002249
130Hoạt động khoa học và công nghệ2.002248.000.00.00.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002248
131Hoạt động khoa học và công nghệ2.001179.000.00.00.H61Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.001179
132Hoạt động khoa học và công nghệ1.013957.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chứcQuyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013957
133Hoạt động khoa học và công nghệ1.013960.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhânQuyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013960
134Hoạt động khoa học và công nghệ2.002794.H61Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triểnQuyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27/6/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002794
135Hoạt động khoa học và công nghệ1.013964.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013964
136Hoạt động khoa học và công nghệ1.013969.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/20269https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013969
137Hoạt động khoa học và công nghệ1.013961.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ caoQuyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.013961
138Hoạt động khoa học và công nghệ2.002711.H61Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nướcQuyết định số 1190/QĐ-UBND, ngày 19/6/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002711
139Hoạt động khoa học và công nghệ2.002724.H61Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nướcQuyết định số 130/QĐ-UBND, ngày 24/01/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002724
140Hoạt động khoa học và công nghệ1.012353.H61Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.012353
141Hoạt động khoa học và công nghệ2.002546.H61Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)Quyết định số 641/QĐ-UBND, ngày 04/02/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002546
142Hoạt động khoa học và công nghệ2.002795.H61Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ caoQuyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 29/6/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=2.002795
143Hoạt động khoa học và công nghệ1.014383.H61Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt NamQuyết định số 1986/QĐ-UBND ngày 22/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014383
144Hoạt động khoa học và công nghệ1.014388.H61Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoàiQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014388
145Hoạt động khoa học và công nghệ1.014389.H61Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014389
146Hoạt động khoa học và công nghệ1.014390.H61Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014390
147Hoạt động khoa học và công nghệ1.014391.H61Cấp giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014391
148Hoạt động khoa học và công nghệ1.014392.H61Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014392
149Hoạt động khoa học và công nghệ1.014393.H61Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triểnQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014393
150Hoạt động khoa học và công nghệ1.014394.H61Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệQuyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014394
151Hoạt động khoa học và công nghệ1.014438.H61Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnhQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014438
152Hoạt động khoa học và công nghệ1.014439.H61Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạoQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014439
153Hoạt động khoa học và công nghệ1.014440.H61Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnhQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014440
154Hoạt động khoa học và công nghệ1.014431.H61Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnhQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014431
155Hoạt động khoa học và công nghệ1.014432.H61Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạoQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014432
156Hoạt động khoa học và công nghệ1.014433.H61Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạoQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014433
157Hoạt động khoa học và công nghệ1.014435.H61Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạoQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014435
158Hoạt động khoa học và công nghệ1.014436.H61Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạoQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014436
159Hoạt động khoa học và công nghệ1.014437.H61Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạoQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014437
160Hoạt động khoa học và công nghệ1.014445.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014445
161Hoạt động khoa học và công nghệ1.014446.H61Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014446
162Hoạt động khoa học và công nghệ1.014444.H61Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nướcQuyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014444
163Hoạt động khoa học và công nghệ1.014451.H61Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014451
164Hoạt động khoa học và công nghệ1.014452.H61Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014452
165Hoạt động khoa học và công nghệ1.014461.H61Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngQuyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014461
166Hoạt động khoa học và công nghệ1.014460.H61Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xãQuyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014460
167Hoạt động khoa học và công nghệ1.014459.H61Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngQuyết định số 2663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014459
168Hoạt động khoa học và công nghệ1.014525.H61Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoQuyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 11/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014525
169Hoạt động khoa học và công nghệ1.014526.H61Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạoQuyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 11/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014526
170Hoạt động khoa học và công nghệ1.014536.H61Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt NamQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014536
171Hoạt động khoa học và công nghệ1.014540.H61Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoàiQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014540
172Hoạt động khoa học và công nghệ1.014549.H61Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tếQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014549
173Hoạt động khoa học và công nghệ1.014537.H61Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa họcQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014537
174Hoạt động khoa học và công nghệ1.014553.H61Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năngQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014553
175Hoạt động khoa học và công nghệ1.014547.H61Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạnQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014547
176Hoạt động khoa học và công nghệ1.014539.H61Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thứcQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014539
177Hoạt động khoa học và công nghệ1.014538.H61Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuấtQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014538
178Hoạt động khoa học và công nghệ1.014544.H61Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014544
179Hoạt động khoa học và công nghệ1.014542.H61Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014542
180Hoạt động khoa học và công nghệ1.014541.H61Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014541
181Hoạt động khoa học và công nghệ1.014551.H61Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tếQuyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-chi-tiet-thu-tuc-hanh-chinh.html?ma_thu_tuc=1.014551
182Hoạt động khoa học và công nghệ1.014987.H61Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thùQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014987 
183Hoạt động khoa học và công nghệ1.014986.H61Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạoQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014986 
184Hoạt động khoa học và công nghệ1.014988.H61Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014988 
185Hoạt động khoa học và công nghệ1.014989.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014989 
186Hoạt động khoa học và công nghệ1.014990.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014990
187Hoạt động khoa học và công nghệ1.014991.H61Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014991
188Hoạt động khoa học và công nghệ1.014992.H61Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014992 
189Hoạt động khoa học và công nghệ1.014993.H61Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệQuyết định số 2595/QĐ-UBND ngày15/4/2026https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen-ds.html?pkeyWord=1.014993

Tra cứu danh mục Quyết định công bố các TTHC của Sở:

STTSố QĐ (ngày, tháng, năm)Trích yếu
1112/QĐ-UBND ngày 15/01/201905 (năm) thủ tục hành chính mới ban hành, cụ thể: 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và 04 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

2

1190/QĐ-UBND ngày 19/6/202503 (Ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại Quyết định số 130/QĐ-UBND ngày 24/01/2025
31263/QĐ-UBND ngày 17/9/202512 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được ban hành kèm theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
41299/QĐ-UBND ngày 27/6/202599 (chín mươi chín) thủ tục hành chính mới ban hành trong các lĩnh vực viễn thông và internet; tần số vô tuyến điện; sở hữu trí tuệ; an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
5130/QĐ-UBND ngày 24/01/2025

06 (sáu) thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

(Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ)

61361/QĐ-UBND ngày 29/6/202520 (hai mươi) thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
72072/QĐ-UBND ngày 05/4/2026Về việc công bố danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường và chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
81591/QĐ-UBND ngày 26/6/2020

- 06 (Sáu) thủ tục hành chính mới ban hành, gồm 04 (bốn) thủ tục hành chính
lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và 02 (hai ) thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
- 01(Một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng đã được công bố tại Quyết định số 2173/QĐ-UBND, ngày 12/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- 06 (Sáu) thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 1338/QĐ-UBND, ngày 21/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh.

91986/QĐ-UBND ngày 22/10/202501 (một) thủ tục hành chính mới ban hành và 03 (ba) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
102025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025công bố danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, 13 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
112027/QĐ-UBND ngày 11/8/2020- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố tại Quyết định số 2173/QĐ-UBND, ngày 12/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh (chi tiết phụ lục 1 kèm theo). - Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo).
122055/QĐ-UBND ngày 07/9/202304 (Bốn) thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 04 (Bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
132173/QĐ-UBND ngày 12/10/2018

- Công bố mới 12 (mười hai) thủ tục hành chính, gồm: 08 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; 04 thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ;
- Sửa đổi, bổ sung 03 (ba) thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 2686/QĐ-UBND, ngày 02/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
- Thay thế 02 (hai) thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 1338/QĐ-UBND, ngày 21/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long

14615/QĐ-UBND ngày 14/7/2025Công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt sửa đổi, bổ sung 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
152595/QĐ-UBND ngày 15/4/2026

Về việc công bố danh mục 45 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (08 thủ tục hành chính mới ban hành, 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 12 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 33 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: sở hữu trí tuệ, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

162525/QĐ-UBND ngày 06/12/2024Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 04 (Bốn) thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2173/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2018
172686/QĐ-UBND ngày 02/11/2016- Công bố kèm theo Quyết định này 61 ( Sáu mươi mốt ) thủ tục hành chính (TTHC) được chuẩn hóa trong các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân, Sở hữu trí tuệ, Tiêu chuẩn Đo lƣờng chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
- Bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tại các quyết định (xem chi tiết tại QĐ)
18641/QĐ-UBND ngày 04/02/2026Công bố danh mục 15 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
19607/QĐ-UBND ngày 11/7/2025Công bố danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
202671/QĐ-UBND ngày 17/4/2026

Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh) trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

21962/QĐ-UBND ngày 24/02/2026Về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
22994/QĐ-UBND ngày 24/5/2022

- Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long
- 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này và sửa đổi 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bưu chính tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Long

232579/QĐ-UBND ngày 13/11/2025Về việc công bố danh mục 14 thủ tục hành chính mới ban hành, 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 14 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
242663/QĐ-UBND ngày 19/11/2025Về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
253032/QĐ-UBND ngày 11/12/2025Về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính bãi bỏ và phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
263211/QĐ-UBND ngày 23/12/2025Về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
27758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026Về việc công bố danh mục 49 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (46 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ, tần số vô tuyến điện, viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
281366/QĐ-UBND ngày 04/3/2026Về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành, và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
29683/QĐ-UBND ngày 08/02/2026Về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới ban hành và phê duyệt 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
30706/QĐ-UBND ngày 10/02/2026Về việc công bố 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ trong Lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
31678/QĐ-UBND ngày 07/02/2026Về việc công bố 03 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 08 thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung (10 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã) và 06 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
32758/QĐ-UBND ngày 13/02/2026Về việc công bố danh mục 49 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (46 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ, tần số vô tuyến điện, viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
332862/QĐ-UBND ngày 24/4/2026Về việc công bố danh mục 16 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)


Tin nổi bật